Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xe máy" (1)
xe máy

Tiếng Anh
Danh từmotorcycle
xe máy Nhật được đánh giá cao
Japanese bikes are popular
Từ liên quan "xe máy" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "xe máy" (7)
xe máy Nhật được đánh giá cao
Japanese bikes are popular
đi làm bằng xe máy
commute by bike
Xe máy là phương tiện có tính kinh tế.
Motorbikes are economical.
Chúng tôi đi phượt bằng xe máy.
We travel by motorbike.
Xe máy bị mất cắp.
The motorbike was stolen.
Mẹ tôi thường chở tôi đi học bằng xe máy.
My mother often takes me to school by motorbike.
Thanh niên đi xe máy ngã xuống đường do vướng cáp điện.
The motorcyclist fell down on the road due to being caught by the electric cable.
